chèo chẹo

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chèo chẹo (Tính từ)

Từ miêu tả việc đòi hỏi điều gì đó một cách dai dẳng, gây khó chịu, thường được dùng để chỉ trẻ con.

Ví dụ (4)
  • 1."Đứa bé đòi ăn chèo chẹo."
  • 2."Khóc chèo chẹo."
  • 3."Cô ấy đã nói với bé là không được chèo chẹo nữa."
  • 4."Những lúc không được chơi, trẻ thường làm ầm lên chèo chẹo."

Lưu ý khi sử dụng "chèo chẹo"

Lưu ý về tính từ

"chèo chẹo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chèo chẹo"

chèo chẹo là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả việc đòi hỏi điều gì đó một cách dai dẳng, gây khó chịu, thường được dùng để chỉ trẻ con. Ví dụ: "Đứa bé đòi ăn chèo chẹo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này