chèo chống

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chèo chống (Động từ)

Hành động xoay xở và đối phó với những khó khăn trong cuộc sống.

Ví dụ (3)
  • 1."Một mình chèo chống nuôi con."
  • 2."Cô ấy luôn chèo chống giữa những thử thách trong công việc."
  • 3."Họ phải chèo chống qua nhiều gian nan để có được thành công."

Lưu ý khi sử dụng "chèo chống"

Lưu ý về động từ

"chèo chống" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chèo chống"

chèo chống là động từ trong tiếng Việt. Hành động xoay xở và đối phó với những khó khăn trong cuộc sống. Ví dụ: "Một mình chèo chống nuôi con."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này