chèn ép

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chèn ép (Động từ)

Hành động lấn át, kìm hãm sự phát triển của một cái gì đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Hàng ngoại chèn ép hàng nội."
  • 2."Chèn ép nhân viên cấp dưới."
  • 3."Sự cạnh tranh khốc liệt chèn ép các doanh nghiệp nhỏ."
  • 4."Các quy định nghiêm ngặt chèn ép sự sáng tạo trong công việc."

Lưu ý khi sử dụng "chèn ép"

Lưu ý về động từ

"chèn ép" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chèn ép"

chèn ép là động từ trong tiếng Việt. Hành động lấn át, kìm hãm sự phát triển của một cái gì đó. Ví dụ: "Hàng ngoại chèn ép hàng nội."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này