chéo

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chéo (Tính từ)

Hình thành bởi các đường xiên cắt nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Đan chéo vào nhau."
  • 2."Bắn chéo cánh sẻ."
  • 3."Tấm vải này được cắt chéo để tạo hình thú vị."
2
Danh từ

Nghĩa 2: chéo (Danh từ)

Hàng dệt có các đường xiên từ biên bên này sang biên bên kia.

Ví dụ (3)
  • 1."Vải chéo."
  • 2."Lụa chéo."
  • 3."Chiếc khăn này làm từ chất liệu vải chéo sang trọng."
3
Danh từ

Nghĩa 3: chéo (Danh từ)

Phần hoặc mảnh nhỏ giới hạn bởi hai cạnh của một góc và một đường chéo.

Ví dụ (2)
  • 1."Mảnh ruộng chéo."
  • 2."Một khu đất chéo ở giữa hai con đường."

Lưu ý khi sử dụng "chéo"

Lưu ý về tính từ

"chéo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"chéo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chéo" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chéo"

chéo là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Hình thành bởi các đường xiên cắt nhau. Ví dụ: "Đan chéo vào nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này