chén thù chén tạc

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chén thù chén tạc (Động từ)

Thể hiện hành động cùng nhau uống rượu hoặc ăn uống trong một bữa tiệc, thường để thể hiện tình cảm, sự thân mật hoặc sự chào đón.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay bạn bè tụ tập, chúng ta hãy chén thù chén tạc để mừng sinh nhật của Minh nhé."
  • 2."Một bữa tiệc vui thì không thể thiếu chén thù chén tạc giữa mọi người."
  • 3."Khi đến nhà người quen, đừng ngần ngại chén thù chén tạc để tạo bầu không khí ấm cúng."
2
Danh từ

Nghĩa 2: chén thù chén tạc (Danh từ)

Cách thức hoặc phong tục tổ chức các buổi tụ tập để ăn uống, thường liên quan đến rượu bia.

Ví dụ (3)
  • 1."Chén thù chén tạc là một phần không thể thiếu trong văn hóa giao lưu của người Việt."
  • 2."Những buổi chén thù chén tạc giúp củng cố tình bạn bè giữa các đồng nghiệp."
  • 3."Mỗi lần có dịp, tôi lại nhớ về những chén thù chén tạc vui vẻ bên gia đình."

Lưu ý khi sử dụng "chén thù chén tạc"

Lưu ý về động từ

"chén thù chén tạc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"chén thù chén tạc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chén thù chén tạc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chén thù chén tạc"

chén thù chén tạc là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Thể hiện hành động cùng nhau uống rượu hoặc ăn uống trong một bữa tiệc, thường để thể hiện tình cảm, sự thân mật hoặc sự chào đón. Ví dụ: "Hôm nay bạn bè tụ tập, chúng ta hãy chén thù chén tạc để mừng sinh nhật của Minh nhé."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này