chèn

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chèn (Động từ)

Đưa thêm ký tự hoặc hình ảnh vào một vị trí nào đó trong văn bản được soạn thảo trên máy tính.

Ví dụ (4)
  • 1."Chèn thêm một vài ký tự vào giữa văn bản."
  • 2."Chèn hình ảnh vào cuối trang."
  • 3."Tôi đã chèn một đoạn văn mới vào tài liệu."
  • 4."Bạn có thể chèn biểu đồ vào trong báo cáo dễ dàng."
2
Danh từ

Nghĩa 2: chèn (Danh từ)

Thanh hoặc tấm thường làm bằng gỗ hoặc bê tông cốt thép, dùng để chêm vào khoảng trống giữa vì chống và chu vi đào ban đầu của hầm lò.

Lưu ý khi sử dụng "chèn"

Lưu ý về động từ

"chèn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"chèn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chèn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chèn"

chèn là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Đưa thêm ký tự hoặc hình ảnh vào một vị trí nào đó trong văn bản được soạn thảo trên máy tính. Ví dụ: "Chèn thêm một vài ký tự vào giữa văn bản."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này