chèn
Định nghĩa
Nghĩa 1: chèn (Động từ)
Đưa thêm ký tự hoặc hình ảnh vào một vị trí nào đó trong văn bản được soạn thảo trên máy tính.
- 1."Chèn thêm một vài ký tự vào giữa văn bản."
- 2."Chèn hình ảnh vào cuối trang."
- 3."Tôi đã chèn một đoạn văn mới vào tài liệu."
- 4."Bạn có thể chèn biểu đồ vào trong báo cáo dễ dàng."
Nghĩa 2: chèn (Danh từ)
Thanh hoặc tấm thường làm bằng gỗ hoặc bê tông cốt thép, dùng để chêm vào khoảng trống giữa vì chống và chu vi đào ban đầu của hầm lò.
Lưu ý khi sử dụng "chèn"
Lưu ý về động từ
"chèn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"chèn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "chèn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "chèn"
chèn là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Đưa thêm ký tự hoặc hình ảnh vào một vị trí nào đó trong văn bản được soạn thảo trên máy tính. Ví dụ: "Chèn thêm một vài ký tự vào giữa văn bản."
Từ liên quan
chè đường
Món chè được nấu từ đường trắng kết hợp với bột nếp hoặc bột đao, thường dùng kèm với xôi vò.
chè đậu đãi
Món chè được nấu từ đường trắng và đậu xanh đã được đãi sạch vỏ.
chèm nhèm
(Phương ngữ) giống như bẩn thỉu, lộn xộn.
chèn lấn
Từ ít dùng có nghĩa giống như chèn ép, chỉ hành động xô đẩy hoặc chen lấn.
chèn ép
Hành động lấn át, kìm hãm sự phát triển của một cái gì đó.
chèo
Dụng cụ dùng để bơi thuyền, gồm một thanh dài, với đầu trên tròn có tay nắm và đầu dưới phẳng rộng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.