chế độ quân chủ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chế độ quân chủ (Danh từ)

Chế độ chính trị mà trong đó vua là người đứng đầu nhà nước.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong chế độ quân chủ, quyền lực tối cao thuộc về vua."
  • 2."Nhiều quốc gia đã chuyển sang chế độ dân chủ từ chế độ quân chủ."

Lưu ý khi sử dụng "chế độ quân chủ"

Lưu ý về danh từ

"chế độ quân chủ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chế độ quân chủ"

chế độ quân chủ là danh từ trong tiếng Việt. Chế độ chính trị mà trong đó vua là người đứng đầu nhà nước. Ví dụ: "Trong chế độ quân chủ, quyền lực tối cao thuộc về vua."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này