chế độ ngoại hôn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chế độ ngoại hôn (Danh từ)

Hình thức hôn nhân nguyên thủy, chỉ cho phép kết hôn với người thuộc ngoài một tộc hay dòng họ.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong chế độ ngoại hôn, việc kết hôn giữa các thành viên ở các tộc khác nhau là phổ biến."
  • 2."Chế độ ngoại hôn giúp mở rộng mối quan hệ xã hội giữa các tộc người."

Lưu ý khi sử dụng "chế độ ngoại hôn"

Lưu ý về danh từ

"chế độ ngoại hôn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chế độ ngoại hôn"

chế độ ngoại hôn là danh từ trong tiếng Việt. Hình thức hôn nhân nguyên thủy, chỉ cho phép kết hôn với người thuộc ngoài một tộc hay dòng họ. Ví dụ: "Trong chế độ ngoại hôn, việc kết hôn giữa các thành viên ở các tộc khác nhau là phổ biến."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này