chế độ tiền tệ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chế độ tiền tệ (Danh từ)

Hệ thống các quy định và tổ chức quản lý việc lưu thông tiền tệ trong một quốc gia.

Ví dụ (2)
  • 1."Chế độ tiền tệ ổn định giúp nền kinh tế phát triển."
  • 2."Mỗi quốc gia đều có chế độ tiền tệ riêng phù hợp với điều kiện kinh tế của mình."

Lưu ý khi sử dụng "chế độ tiền tệ"

Lưu ý về danh từ

"chế độ tiền tệ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chế độ tiền tệ"

chế độ tiền tệ là danh từ trong tiếng Việt. Hệ thống các quy định và tổ chức quản lý việc lưu thông tiền tệ trong một quốc gia. Ví dụ: "Chế độ tiền tệ ổn định giúp nền kinh tế phát triển."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này