chè chén

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chè chén (Động từ)

Hành động ăn uống một cách phung phí, thường là trong các buổi tiệc tùng hoặc gặp gỡ bạn bè.

Ví dụ (3)
  • 1."Chè chén say sưa suốt đêm."
  • 2."Ngồi chè chén với nhau, mọi người cười nói vui vẻ."
  • 3."Họ thường chè chén vào dịp lễ tết."

Lưu ý khi sử dụng "chè chén"

Lưu ý về động từ

"chè chén" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chè chén"

chè chén là động từ trong tiếng Việt. Hành động ăn uống một cách phung phí, thường là trong các buổi tiệc tùng hoặc gặp gỡ bạn bè. Ví dụ: "Chè chén say sưa suốt đêm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này