chè bà cốt

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chè bà cốt (Danh từ)

Món chè có nguyên liệu chính là đậu xanh, nếp, thường được nấu với nước cốt dừa và thêm một số thành phần như đường, lá dứa, tạo nên món ăn ngọt, béo, đặc trưng trong ẩm thực miền Nam Việt Nam.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay mình mua chè bà cốt cho cả nhà ăn, ai cũng thích cả."
  • 2."Chè bà cốt ăn kèm với đá là một trong những món giải khát ngon trong mùa hè."
  • 3."Mỗi khi có dịp lễ hội, gia đình mình lại làm chè bà cốt để đãi khách."

Lưu ý khi sử dụng "chè bà cốt"

Lưu ý về danh từ

"chè bà cốt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chè bà cốt"

chè bà cốt là danh từ trong tiếng Việt. Món chè có nguyên liệu chính là đậu xanh, nếp, thường được nấu với nước cốt dừa và thêm một số thành phần như đường, lá dứa, tạo nên món ăn ngọt, béo, đặc trưng trong ẩm thực miền Nam Việt Nam. Ví dụ: "Hôm nay mình mua chè bà cốt cho cả nhà ăn, ai cũng thích cả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này