cháy bỏng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cháy bỏng (Động từ)

Nóng như thiêu đốt, gây cảm giác bỏng rát trên da.

Ví dụ (4)
  • 1."Trưa hè cháy bỏng."
  • 2."Nụ hôn cháy bỏng (b)"
  • 3."Cảm giác thất vọng cháy bỏng trong lòng tôi."
  • 4."Mặt trời chiếu rọi cháy bỏng trên bãi biển."

Lưu ý khi sử dụng "cháy bỏng"

Lưu ý về động từ

"cháy bỏng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cháy bỏng"

cháy bỏng là động từ trong tiếng Việt. Nóng như thiêu đốt, gây cảm giác bỏng rát trên da. Ví dụ: "Trưa hè cháy bỏng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này