cháy bỏng
Định nghĩa
Nghĩa 1: cháy bỏng (Động từ)
Nóng như thiêu đốt, gây cảm giác bỏng rát trên da.
- 1."Trưa hè cháy bỏng."
- 2."Nụ hôn cháy bỏng (b)"
- 3."Cảm giác thất vọng cháy bỏng trong lòng tôi."
- 4."Mặt trời chiếu rọi cháy bỏng trên bãi biển."
Lưu ý khi sử dụng "cháy bỏng"
Lưu ý về động từ
"cháy bỏng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "cháy bỏng"
cháy bỏng là động từ trong tiếng Việt. Nóng như thiêu đốt, gây cảm giác bỏng rát trên da. Ví dụ: "Trưa hè cháy bỏng."
Từ liên quan
cháu chắt
Từ chỉ cháu và chắt trong một gia đình, hay một dòng họ (nói chung).
cháu đích tôn
Cháu trai trưởng của dòng họ bên nội.
cháy
(Khẩu ngữ) chỉ tình trạng hết hàng, không còn để bán hoặc cung cấp trong khi nhu cầu còn cao.
cháy chợ
(Khẩu ngữ) Diễn tả tình trạng khi một loại hàng hóa nào đó trong chợ bị bán hết, trong khi còn nhiều người muốn mua.
cháy nhà ra mặt chuột
Câu tục ngữ chỉ sự lộ diện hay bị phát hiện hành vi xấu hoặc sự thật sau khi có một sự việc nghiêm trọng xảy ra.
cháy thành vạ lây
Chỉ sự việc xảy ra không những ảnh hưởng đến một cá nhân hay một nhóm nhỏ mà còn lan ra ảnh hưởng đến nhiều người khác
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.