chạy ngược chạy xuôi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chạy ngược chạy xuôi (Động từ)

Chạy đi chạy lại, không ngừng nghỉ, thường là để tìm kiếm hoặc giải quyết một vấn đề nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay mình chạy ngược chạy xuôi để tìm mua quà sinh nhật cho mẹ."
  • 2."Cô ấy chạy ngược chạy xuôi trong siêu thị vì quên một số món cần mua."
  • 3."Chúng tôi đã chạy ngược chạy xuôi khắp thành phố để chuẩn bị cho buổi lễ khai trương."

Lưu ý khi sử dụng "chạy ngược chạy xuôi"

Lưu ý về động từ

"chạy ngược chạy xuôi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chạy ngược chạy xuôi"

chạy ngược chạy xuôi là động từ trong tiếng Việt. Chạy đi chạy lại, không ngừng nghỉ, thường là để tìm kiếm hoặc giải quyết một vấn đề nào đó. Ví dụ: "Hôm nay mình chạy ngược chạy xuôi để tìm mua quà sinh nhật cho mẹ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này