chạy sô

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chạy sô (Động từ)

(Khẩu ngữ) tham gia vào nhiều buổi biểu diễn trong cùng một thời gian ở các địa điểm khác nhau, thường mang ý chê trách.

Ví dụ (3)
  • 1."Hát chạy sô ở các quán bar suốt đêm."
  • 2."Nghệ sĩ này thường chạy sô để kiếm thêm thu nhập."
  • 3."Họ chạy sô từ nơi này sang nơi khác mà không có thời gian nghỉ ngơi."

Lưu ý khi sử dụng "chạy sô"

Lưu ý về động từ

"chạy sô" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chạy sô"

chạy sô là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) tham gia vào nhiều buổi biểu diễn trong cùng một thời gian ở các địa điểm khác nhau, thường mang ý chê trách. Ví dụ: "Hát chạy sô ở các quán bar suốt đêm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này