chạy sấp chạy ngửa

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chạy sấp chạy ngửa (Động từ)

Thể hiện hành động làm việc cực kỳ nhanh, vội vàng, không thể chú ý kỹ càng.

Ví dụ (3)
  • 1."Mới sáng mà đã có người chạy sấp chạy ngửa để chuẩn bị cho cuộc họp."
  • 2."Ngày mai có thi, tôi phải chạy sấp chạy ngửa ôn bài đến khuya."
  • 3."Khi biết tin gấp, mọi người trong công ty bắt đầu chạy sấp chạy ngửa để xử lý tình huống."

Lưu ý khi sử dụng "chạy sấp chạy ngửa"

Lưu ý về động từ

"chạy sấp chạy ngửa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chạy sấp chạy ngửa"

chạy sấp chạy ngửa là động từ trong tiếng Việt. Thể hiện hành động làm việc cực kỳ nhanh, vội vàng, không thể chú ý kỹ càng. Ví dụ: "Mới sáng mà đã có người chạy sấp chạy ngửa để chuẩn bị cho cuộc họp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này