cháy

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cháy (Động từ)

(Khẩu ngữ) chỉ tình trạng hết hàng, không còn để bán hoặc cung cấp trong khi nhu cầu còn cao.

Ví dụ (3)
  • 1."Cháy phòng khách sạn vào mùa cao điểm."
  • 2."Cháy vé tàu trong dịp Tết."
  • 3."Năm nay, đồ chơi trẻ em nhanh chóng cháy hàng."
2
Danh từ

Nghĩa 2: cháy (Danh từ)

Lớp cơm, cháo, hay thức ăn khác bị sém vàng do đun quá lửa, thường dính ở đáy nồi.

Ví dụ (3)
  • 1."Hết cơm, chỉ còn lại cháy."
  • 2."Ăn một miếng cháy ở đáy nồi rất ngon."
  • 3."Mẹ hay làm cháy để tận dụng hết thức ăn."

Lưu ý khi sử dụng "cháy"

Lưu ý về động từ

"cháy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"cháy" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cháy" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cháy"

cháy là động từ, danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ tình trạng hết hàng, không còn để bán hoặc cung cấp trong khi nhu cầu còn cao. Ví dụ: "Cháy phòng khách sạn vào mùa cao điểm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này