chào thầu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chào thầu (Động từ)

Cách nói khác của 'bỏ thầu', thường dùng trong đấu thầu.

Ví dụ (2)
  • 1."Anh ấy đã chào thầu cho dự án mới."
  • 2."Chúng tôi quyết định chào thầu để cạnh tranh với đối thủ."

Lưu ý khi sử dụng "chào thầu"

Lưu ý về động từ

"chào thầu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chào thầu"

chào thầu là động từ trong tiếng Việt. Cách nói khác của 'bỏ thầu', thường dùng trong đấu thầu. Ví dụ: "Anh ấy đã chào thầu cho dự án mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này