chào thua

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chào thua (Động từ)

(Khẩu ngữ) phải chấp nhận thất bại, thường với một chút hài hước.

Ví dụ (3)
  • 1."Việc đó thì tôi xin chào thua!"
  • 2."Trời ơi, khó quá, tôi chào thua cậu luôn!"
  • 3."Đến lúc này thì tôi chỉ biết chào thua thôi."

Lưu ý khi sử dụng "chào thua"

Lưu ý về động từ

"chào thua" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chào thua"

chào thua là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) phải chấp nhận thất bại, thường với một chút hài hước. Ví dụ: "Việc đó thì tôi xin chào thua!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này