chào đón

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chào đón (Động từ)

(Trang trọng) thể hiện sự hân hoan khi đón tiếp ai đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Chào đón đoàn đại biểu."
  • 2."Chúng tôi rất vui mừng chào đón các bạn đến với buổi lễ."
  • 3."Cộng đồng đã chào đón những tân sinh viên với nhiều hoạt động thú vị."

Lưu ý khi sử dụng "chào đón"

Lưu ý về động từ

"chào đón" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chào đón"

chào đón là động từ trong tiếng Việt. (Trang trọng) thể hiện sự hân hoan khi đón tiếp ai đó. Ví dụ: "Chào đón đoàn đại biểu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này