chành bành
Định nghĩa
Nghĩa 1: chành bành (Tính từ)
(Phương ngữ) ở trạng thái bị banh rộng ra, không đẹp mắt hoặc không kín đáo.
- 1."Gói quần áo mở chành bành."
- 2."Ngồi chành bành hai chân trên ghế."
- 3."Chiếc váy của cô ấy trông chành bành khi di chuyển."
Lưu ý khi sử dụng "chành bành"
Lưu ý về tính từ
"chành bành" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "chành bành"
chành bành là tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) ở trạng thái bị banh rộng ra, không đẹp mắt hoặc không kín đáo. Ví dụ: "Gói quần áo mở chành bành."
Từ liên quan
chàng màng
(Khẩu ngữ) Hành động tán tỉnh, thể hiện mong muốn có một mối quan hệ tình cảm, thường là không nghiêm túc.
chàng mạng
Tấm mạng mỏng và thưa, dùng làm đồ trang sức để trùm đầu và che mặt cho phụ nữ, thường thấy trong một số nền văn hóa cổ xưa.
chành
Từ chỉ hành động mở rộng ra về bề ngang, thường dùng khi nói về môi hoặc miệng.
chành choẹ
(trẻ con) cãi vã, tranh giành nhau một cách lém lỉnh.
chành chạnh
Từ mô tả sự vuông vắn đến mức có các góc cạnh rõ ràng.
chào
Hành động mời ăn uống hoặc bán hàng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.