chân rết

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chân rết (Danh từ)

Từ chỉ những con đường hoặc tổ chức chi nhánh phân nhánh từ một con đường hoặc tổ chức chính.

Ví dụ (3)
  • 1."Hệ thống mương máng chân rết."
  • 2."Các chân rết của tổng công ty."
  • 3."Tuyến đường chân rết nối liền nhiều địa điểm."

Lưu ý khi sử dụng "chân rết"

Lưu ý về danh từ

"chân rết" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chân rết"

chân rết là danh từ trong tiếng Việt. Từ chỉ những con đường hoặc tổ chức chi nhánh phân nhánh từ một con đường hoặc tổ chức chính. Ví dụ: "Hệ thống mương máng chân rết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này