chân chất

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chân chất (Tính từ)

Bộc lộ bản chất tốt đẹp, đúng nguyên như tính chất tự nhiên, không che đậy hay giả dối.

Ví dụ (4)
  • 1."Người nông dân chân chất."
  • 2."Một vẻ đẹp chân chất."
  • 3."Tính cách của anh ấy rất chân chất và thật thà."
  • 4."Cô gái ấy có tâm hồn chân chất, giản dị và đầy nhiệt huyết."

Lưu ý khi sử dụng "chân chất"

Lưu ý về tính từ

"chân chất" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chân chất"

chân chất là tính từ trong tiếng Việt. Bộc lộ bản chất tốt đẹp, đúng nguyên như tính chất tự nhiên, không che đậy hay giả dối. Ví dụ: "Người nông dân chân chất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này