chân chỉ hạt bột

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chân chỉ hạt bột (Danh từ)

Hình dáng trang trí được tạo ra từ chỉ màu với các hạt nhỏ, thường được sử dụng để viền mép các sản phẩm thêu.

Ví dụ (2)
  • 1."Bức trướng thêu có viền chân chỉ hạt bột."
  • 2."Chiếc khăn tay được thêu với chân chỉ hạt bột rất đẹp mắt."
2
Tính từ

Nghĩa 2: chân chỉ hạt bột (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Rất tinh tế và dễ thương.

Ví dụ (1)
  • 1."Cô ấy có tính cách chân chỉ hạt bột, luôn nhẹ nhàng và dịu dàng."

Lưu ý khi sử dụng "chân chỉ hạt bột"

Lưu ý về tính từ

"chân chỉ hạt bột" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"chân chỉ hạt bột" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chân chỉ hạt bột" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chân chỉ hạt bột"

chân chỉ hạt bột là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Hình dáng trang trí được tạo ra từ chỉ màu với các hạt nhỏ, thường được sử dụng để viền mép các sản phẩm thêu. Ví dụ: "Bức trướng thêu có viền chân chỉ hạt bột."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này