chân

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chân (Danh từ)

Phần dưới cùng của một số vật, tiếp giáp và bám chặt vào mặt nền.

Ví dụ (4)
  • 1."Chân núi"
  • 2."Chân tường"
  • 3."Chân răng"
  • 4."Chiếc bàn có chân gỗ cứng cáp."
2
Danh từ

Nghĩa 2: chân (Danh từ)

Từ dùng để chỉ từng đơn vị của những đám ruộng thuộc một loại nào đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Chân ruộng trũng"
  • 2."Chân đất bạc màu"
  • 3."Chân mạ (chuyên để gieo mạ)"
  • 4."Chân ruộng phân bón tốt."
3
Tính từ

Nghĩa 3: chân (Tính từ)

Thật, đúng với hiện thực (nói khái quát).

Ví dụ (2)
  • 1."Phân biệt chân với giả"
  • 2."Sản phẩm này là chân, không phải hàng nhái."

Lưu ý khi sử dụng "chân"

Lưu ý về tính từ

"chân" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"chân" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chân" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chân"

chân là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Phần dưới cùng của một số vật, tiếp giáp và bám chặt vào mặt nền. Ví dụ: "Chân núi"

Từ ghép & cụm từ với "chân"

Thành ngữ & tục ngữ:

"chân ướt chân ráo"

Vừa mới đến, chưa quen việc

"đứng chân chân"

Đứng thẳng chân

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này