chân chim

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chân chim (Danh từ)

Cây có lá kép, có hình dạng giống như chân chim.

Ví dụ (2)
  • 1."Chân chim thường được trồng làm cảnh trong vườn."
  • 2."Chúng ta có thể dễ dàng nhận ra cây chân chim qua hình dạng đặc trưng của lá."
2
Danh từ

Nghĩa 2: chân chim (Danh từ)

Vết nứt hoặc nhăn rẽ ra thành nhiều đường khác nhau từ một điểm, giống hình chân của con chim.

Ví dụ (2)
  • 1."Đôi mắt đã rạn chân chim."
  • 2."Da tay bà đã xuất hiện nhiều vết chân chim theo thời gian."

Lưu ý khi sử dụng "chân chim"

Lưu ý về danh từ

"chân chim" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chân chim" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chân chim"

chân chim là danh từ trong tiếng Việt. Cây có lá kép, có hình dạng giống như chân chim. Ví dụ: "Chân chim thường được trồng làm cảnh trong vườn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này