chăm sóc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chăm sóc (Động từ)

Sự chăm sóc một cách thường xuyên và tận tình.

Ví dụ (4)
  • 1."Chăm sóc vườn hoa cây cảnh."
  • 2."Chăm sóc con cái cẩn thận."
  • 3."Chúng tôi cần chăm sóc sức khỏe bản thân mỗi ngày."
  • 4."Cô giáo chăm sóc học sinh rất chu đáo."

Lưu ý khi sử dụng "chăm sóc"

Lưu ý về động từ

"chăm sóc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chăm sóc"

chăm sóc là động từ trong tiếng Việt. Sự chăm sóc một cách thường xuyên và tận tình. Ví dụ: "Chăm sóc vườn hoa cây cảnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này