chăn

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chăn (Danh từ)

Đồ dùng được làm từ vải, len, dạ, v.v. để đắp cho ấm.

Ví dụ (3)
  • 1."Chăn len thật ấm áp."
  • 2."Đắp chăn khi trời trở lạnh."
  • 3."Chăn bông này rất mềm mại."
2
Động từ

Nghĩa 2: chăn (Động từ)

Hành động đưa gia súc hoặc gia cầm đi kiếm ăn và chăm sóc chúng.

Ví dụ (3)
  • 1."Chăn bò trên cánh đồng xanh."
  • 2."Chăn ngỗng bên bờ ao."
  • 3."Trẻ chăn trâu trên đồi."

Lưu ý khi sử dụng "chăn"

Lưu ý về động từ

"chăn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"chăn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chăn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chăn"

chăn là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Đồ dùng được làm từ vải, len, dạ, v.v. để đắp cho ấm. Ví dụ: "Chăn len thật ấm áp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này