chăm chỉ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chăm chỉ (Tính từ)

Tính từ mô tả sự diligent, cần cù trong việc học tập hoặc làm việc.

Ví dụ (4)
  • 1."Học hành chăm chỉ sẽ mang lại kết quả tốt."
  • 2."Chăm chỉ luyện tập là chìa khóa để thành công."
  • 3."Làm ăn rất chăm chỉ giúp gia đình có cuộc sống tốt hơn."
  • 4."Em luôn chăm chỉ hoàn thành bài tập về nhà."

Lưu ý khi sử dụng "chăm chỉ"

Lưu ý về tính từ

"chăm chỉ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chăm chỉ"

chăm chỉ là tính từ trong tiếng Việt. Tính từ mô tả sự diligent, cần cù trong việc học tập hoặc làm việc. Ví dụ: "Học hành chăm chỉ sẽ mang lại kết quả tốt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này