chắm chúi

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chắm chúi (Tính từ)

Từ mô tả trạng thái chăm chú làm việc gì đó mà không chú ý đến xung quanh.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngồi chắm chúi đọc sách."
  • 2."Cô ấy chắm chúi vẽ tranh đến quên cả thời gian."
  • 3."Tôi thấy anh ta chắm chúi sửa máy tính."

Lưu ý khi sử dụng "chắm chúi"

Lưu ý về tính từ

"chắm chúi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chắm chúi"

chắm chúi là tính từ trong tiếng Việt. Từ mô tả trạng thái chăm chú làm việc gì đó mà không chú ý đến xung quanh. Ví dụ: "Ngồi chắm chúi đọc sách."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này