chắc tay
Định nghĩa
Nghĩa 1: chắc tay (Tính từ)
Vững vàng về tay nghề hoặc công việc.
- 1."Lái xe chưa thật chắc tay."
- 2."Cày đã chắc tay."
- 3."Cô ấy đã trở nên chắc tay trong việc nấu ăn."
- 4."Anh ấy là một thợ mộc chắc tay, làm việc rất điệu nghệ."
Lưu ý khi sử dụng "chắc tay"
Lưu ý về tính từ
"chắc tay" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "chắc tay"
chắc tay là tính từ trong tiếng Việt. Vững vàng về tay nghề hoặc công việc. Ví dụ: "Lái xe chưa thật chắc tay."
Từ liên quan
chắc như đinh đóng cột
Rất chắc chắn, không thể nghi ngờ, giống như một điều đã được xác định rõ ràng.
chắc nình nịch
Có nghĩa giống như chắc nịch nhưng mang ý nhấn mạnh hơn.
chắc nịch
Từ miêu tả sự rắn rỏi và dứt khoát, thể hiện sự vững vàng, mạnh mẽ.
chắc xanh
(Hạt lúa) ở trạng thái nhân vừa đặc và cứng, nhưng vỏ ngoài vẫn còn xanh.
chắc ăn
(Khẩu ngữ) rất chắc chắn, đảm bảo được kết quả một cách hoàn toàn.
chắm chúi
Từ mô tả trạng thái chăm chú làm việc gì đó mà không chú ý đến xung quanh.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.