chà

Danh từĐộng từCảm từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chà (Danh từ)

Cành cây có nhiều nhánh nhỏ, thường được sử dụng để rào hoặc thả dưới nước nhằm thu hút cá.

Ví dụ (2)
  • 1."Thả chà"
  • 2."Người dân thả chà ven sông để bắt cá."
2
Động từ

Nghĩa 2: chà (Động từ)

Áp mạnh tay, chân hoặc vật gì đó có bề mặt phẳng xuống và di chuyển đi lại nhiều lần trên bề mặt để khiến nó tróc, vỡ hoặc nát ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Chà đậu"
  • 2."Đám cây bị voi chà nát"
  • 3."Hãy chà sạch mặt bàn trước khi ăn."
3
Cảm từ

Nghĩa 3: chà (Cảm từ)

Tiếng thốt ra, thể hiện sự than phiền, ngạc nhiên hoặc tán thưởng.

Ví dụ (3)
  • 1."Chà, buồn ngủ quá!"
  • 2."Chà, đẹp đấy!"
  • 3."Chà, bạn đã làm điều này tự tay sao?"

Lưu ý khi sử dụng "chà"

Lưu ý về động từ

"chà" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"chà" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chà" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chà"

chà là danh từ, động từ, cảm từ trong tiếng Việt. Cành cây có nhiều nhánh nhỏ, thường được sử dụng để rào hoặc thả dưới nước nhằm thu hút cá. Ví dụ: "Thả chà"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này