chuột đồng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chuột đồng (Danh từ)

Loài động vật gặm nhấm thường sống trong các cánh đồng, có kích thước nhỏ và màu lông xám. Chuột đồng thường tránh xa các khu vực đông người.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm qua tôi thấy một con chuột đồng chạy trong cánh đồng khi đang đi dạo."
  • 2."Chuột đồng thường ăn cỏ và các loại hạt trên cánh đồng."
  • 3."Nhà tôi gần cánh đồng nên thi thoảng thấy chuột đồng đến chơi."
2
Danh từ

Nghĩa 2: chuột đồng (Danh từ)

Hình ảnh cá nhân, biểu tượng của sự ngoan cường và khả năng sinh tồn trong môi trường tự nhiên.

Ví dụ (3)
  • 1."Mặc dù khó khăn, nhưng tôi vẫn như một con chuột đồng, luôn cố gắng vượt qua thử thách."
  • 2."Chuột đồng là biểu tượng cho sức bền và ý chí trong cuộc sống."
  • 3."Nhiều người ngưỡng mộ tinh thần của chuột đồng, luôn tìm cách sinh tồn."

Lưu ý khi sử dụng "chuột đồng"

Lưu ý về danh từ

"chuột đồng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chuột đồng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chuột đồng"

chuột đồng là danh từ trong tiếng Việt. Loài động vật gặm nhấm thường sống trong các cánh đồng, có kích thước nhỏ và màu lông xám. Chuột đồng thường tránh xa các khu vực đông người. Ví dụ: "Hôm qua tôi thấy một con chuột đồng chạy trong cánh đồng khi đang đi dạo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này