cày vỡ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cày vỡ (Động từ)

Hành động cày lần đầu khiến đất bị vỡ ra.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong vụ mùa này, nông dân sẽ cày vỡ ruộng trước khi gieo hạt."
  • 2."Việc cày vỡ đất là bước quan trọng để chuẩn bị cho mùa trồng trọt."

Lưu ý khi sử dụng "cày vỡ"

Lưu ý về động từ

"cày vỡ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cày vỡ"

cày vỡ là động từ trong tiếng Việt. Hành động cày lần đầu khiến đất bị vỡ ra. Ví dụ: "Trong vụ mùa này, nông dân sẽ cày vỡ ruộng trước khi gieo hạt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này