cày ngả

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cày ngả (Động từ)

Hành động cày ruộng lần đầu tiên, thường diễn ra sau vụ đông - xuân, nhằm chuẩn bị cho vụ mùa tiếp theo.

Ví dụ (2)
  • 1."Nông dân cày ngả đất sau khi thu hoạch vụ đông."
  • 2."Họ đã cày ngả ruộng để trồng lúa trong mùa hè."

Lưu ý khi sử dụng "cày ngả"

Lưu ý về động từ

"cày ngả" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cày ngả"

cày ngả là động từ trong tiếng Việt. Hành động cày ruộng lần đầu tiên, thường diễn ra sau vụ đông - xuân, nhằm chuẩn bị cho vụ mùa tiếp theo. Ví dụ: "Nông dân cày ngả đất sau khi thu hoạch vụ đông."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này