cây số

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cây số (Danh từ)

Tên gọi thông thường của kilomet.

Ví dụ (3)
  • 1."Đất của nông trường trải dài khoảng hai cây số."
  • 2."Chúng ta đi bộ được khoảng năm cây số."
  • 3."Từ đây đến thị trấn là một cây số."

Lưu ý khi sử dụng "cây số"

Lưu ý về danh từ

"cây số" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cây số"

cây số là danh từ trong tiếng Việt. Tên gọi thông thường của kilomet. Ví dụ: "Đất của nông trường trải dài khoảng hai cây số."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này