cây thân cỏ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cây thân cỏ (Danh từ)

Cây có thân mềm, không hoặc rất ít hóa gỗ.

Ví dụ (2)
  • 1."Cỏ là một loại cây thân cỏ thường gặp trong tự nhiên."
  • 2."Nhiều loại hoa dại cũng thuộc cây thân cỏ, như hoa cúc và hoa mai dương."

Lưu ý khi sử dụng "cây thân cỏ"

Lưu ý về danh từ

"cây thân cỏ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cây thân cỏ"

cây thân cỏ là danh từ trong tiếng Việt. Cây có thân mềm, không hoặc rất ít hóa gỗ. Ví dụ: "Cỏ là một loại cây thân cỏ thường gặp trong tự nhiên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này