cây phủ đất

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cây phủ đất (Danh từ)

Cây thân bò được trồng nhằm hạn chế dòng chảy của nước mưa, chống xói mòn, giảm sự phát triển của cỏ dại, bảo vệ độ màu mỡ và giữ ẩm cho đất.

Ví dụ (2)
  • 1."Cây phủ đất giúp cải tạo đất và giữ cho nông sản phát triển tốt."
  • 2."Nhiều nông dân sử dụng cây phủ đất để bảo vệ đất khỏi bị xói mòn trong mùa mưa."

Lưu ý khi sử dụng "cây phủ đất"

Lưu ý về danh từ

"cây phủ đất" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cây phủ đất"

cây phủ đất là danh từ trong tiếng Việt. Cây thân bò được trồng nhằm hạn chế dòng chảy của nước mưa, chống xói mòn, giảm sự phát triển của cỏ dại, bảo vệ độ màu mỡ và giữ ẩm cho đất. Ví dụ: "Cây phủ đất giúp cải tạo đất và giữ cho nông sản phát triển tốt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này