cây nông nghiệp

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cây nông nghiệp (Danh từ)

Cây được trồng nhằm mục đích cung cấp thực phẩm cho con người và gia súc.

Ví dụ (2)
  • 1."Người nông dân chăm sóc cây nông nghiệp để thu hoạch vào mùa vụ."
  • 2."Cá lóc, rau muống là những cây nông nghiệp phổ biến ở Việt Nam."

Lưu ý khi sử dụng "cây nông nghiệp"

Lưu ý về danh từ

"cây nông nghiệp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cây nông nghiệp"

cây nông nghiệp là danh từ trong tiếng Việt. Cây được trồng nhằm mục đích cung cấp thực phẩm cho con người và gia súc. Ví dụ: "Người nông dân chăm sóc cây nông nghiệp để thu hoạch vào mùa vụ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này