cạy cục

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cạy cục (Động từ)

Hành động cố gắng mở ra một cách khó khăn hoặc khéo léo.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô ấy phải cạy cục cửa để vào trong khi nó bị kẹt."
  • 2."Họ cạy cục chiếc hộp để tìm đồ bên trong."

Lưu ý khi sử dụng "cạy cục"

Lưu ý về động từ

"cạy cục" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cạy cục"

cạy cục là động từ trong tiếng Việt. Hành động cố gắng mở ra một cách khó khăn hoặc khéo léo. Ví dụ: "Cô ấy phải cạy cục cửa để vào trong khi nó bị kẹt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này