cạy
Định nghĩa
Nghĩa 1: cạy (Động từ)
Làm bật ra bằng cách bẩy vào khe hở.
- 1."Cạy tung nắp hòm."
- 2."Cạy răng cũng chẳng nói."
- 3."Họ phải cạy cửa để vào nhà khi bị mất chìa khóa."
Nghĩa 2: cạy (Động từ)
Lái cho thuyền quay sang phía bên trái.
- 1."Người lái cạy thuyền để tránh đá ngầm."
- 2."Chúng ta cần cạy thuyền để tiếp cận bờ an toàn."
Lưu ý khi sử dụng "cạy"
Lưu ý về động từ
"cạy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Đa nghĩa
Từ "cạy" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "cạy"
cạy là động từ trong tiếng Việt. Làm bật ra bằng cách bẩy vào khe hở. Ví dụ: "Cạy tung nắp hòm."
Từ liên quan
cạp nia
Loại rắn độc với thân hình có nhiều khoanh đen và trắng xen kẽ.
cạp nong
Loại rắn độc có thân hình với nhiều khoanh đen và vàng xen kẽ.
cạp quần
Phần trên cùng của quần, gần thắt lưng, nơi để thắt dây lưng hoặc cạp.
cạy cục
Hành động cố gắng mở ra một cách khó khăn hoặc khéo léo.
cả
Cao nhất, lớn nhất, đứng đầu trong loại (về phạm vi, mức độ tác động, chức năng hay giá trị tinh thần, v.v.)
cả cục
Một cụm từ dùng để chỉ một vật hay một sự việc lớn, thường mang ý nghĩa biểu thị sự hoang mang hoặc số lượng nhiều.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.