cạy

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cạy (Động từ)

Làm bật ra bằng cách bẩy vào khe hở.

Ví dụ (3)
  • 1."Cạy tung nắp hòm."
  • 2."Cạy răng cũng chẳng nói."
  • 3."Họ phải cạy cửa để vào nhà khi bị mất chìa khóa."
2
Động từ

Nghĩa 2: cạy (Động từ)

Lái cho thuyền quay sang phía bên trái.

Ví dụ (2)
  • 1."Người lái cạy thuyền để tránh đá ngầm."
  • 2."Chúng ta cần cạy thuyền để tiếp cận bờ an toàn."

Lưu ý khi sử dụng "cạy"

Lưu ý về động từ

"cạy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "cạy" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cạy"

cạy là động từ trong tiếng Việt. Làm bật ra bằng cách bẩy vào khe hở. Ví dụ: "Cạy tung nắp hòm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này