cả

Tính từPhụ từĐại từTrợ từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cả (Tính từ)

Cao nhất, lớn nhất, đứng đầu trong loại (về phạm vi, mức độ tác động, chức năng hay giá trị tinh thần, v.v.)

Ví dụ (3)
  • 1."Con cả trong gia đình tôi là chị gái."
  • 2."Ý nghĩa cả trong cuộc sống đôi khi vượt ra ngoài vật chất."
  • 3."Chớ thấy sóng cả mà ngã tay chèo (tng)"
2
Phụ từ

Nghĩa 2: cả (Phụ từ)

Ở mức cao nhất, vừa nhiều vừa dễ dàng hoặc mạnh mẽ (nói về một số hoạt động của con người, đặc biệt là hoạt động tâm lý)

Ví dụ (3)
  • 1."Một người cả tin dễ bị lừa."
  • 2."Họ cùng cả cười khi nghe câu chuyện vui."
  • 3."Tính cả ghen thì tôi cũng chỉ là một người bình thường."
3
Đại từ

Nghĩa 3: cả (Đại từ)

Toàn thể, hết thảy, không trừ một ai hay một thành phần nào.

Ví dụ (2)
  • 1."Cả nước một lòng, cùng hướng đến mục tiêu chung."
  • 2."Cả nhà đều đi vắng, chỉ để lại mèo ở nhà."
4
Trợ từ

Nghĩa 4: cả (Trợ từ)

Từ dùng để nhấn mạnh mức độ cao, phạm vi không hạn chế của sự việc.

Ví dụ (3)
  • 1."Làm cả ngày chủ nhật không thấy mệt."
  • 2."Chẳng ai đến cả, buổi tiệc thật vắng vẻ."
  • 3."Ai cũng biết cả! Không ai có thể phủ nhận điều đó."

Lưu ý khi sử dụng "cả"

Lưu ý về tính từ

"cả" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "cả" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cả"

cả là tính từ, phụ từ, đại từ, trợ từ trong tiếng Việt. Cao nhất, lớn nhất, đứng đầu trong loại (về phạm vi, mức độ tác động, chức năng hay giá trị tinh thần, v.v.) Ví dụ: "Con cả trong gia đình tôi là chị gái."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này