cây cỏ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cây cỏ (Danh từ)

Được dùng để chỉ thực vật, bao gồm cả cây và cỏ.

Ví dụ (4)
  • 1."Cỏ cây"
  • 2."Chim muông, cây cỏ"
  • 3."Trong vườn có nhiều cây cỏ mọc um tùm."
  • 4."Mùa xuân cây cỏ tái sinh, tạo nên một bức tranh thiên nhiên tươi đẹp."

Lưu ý khi sử dụng "cây cỏ"

Lưu ý về danh từ

"cây cỏ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cây cỏ"

cây cỏ là danh từ trong tiếng Việt. Được dùng để chỉ thực vật, bao gồm cả cây và cỏ. Ví dụ: "Cỏ cây"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này