cật vấn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cật vấn (Động từ)

Hành động vặn hỏi, chất vấn ai đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Lính gác cật vấn người qua lại."
  • 2."Tự cật vấn lương tâm."
  • 3."Giáo viên cật vấn học sinh về bài học."
  • 4."Cảnh sát cật vấn nghi phạm để làm rõ vụ án."

Lưu ý khi sử dụng "cật vấn"

Lưu ý về động từ

"cật vấn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cật vấn"

cật vấn là động từ trong tiếng Việt. Hành động vặn hỏi, chất vấn ai đó. Ví dụ: "Lính gác cật vấn người qua lại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này