cầu thủ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cầu thủ (Danh từ)

Người tham gia luyện tập hoặc thi đấu trong một môn bóng nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Cầu thủ bóng đá là những người thi đấu trong các trận bóng đá."
  • 2."Cầu thủ bóng rổ cần có kỹ năng ném và phối hợp tốt."
  • 3."Cầu thủ tennis phải luyện tập chăm chỉ để nâng cao trình độ."

Lưu ý khi sử dụng "cầu thủ"

Lưu ý về danh từ

"cầu thủ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cầu thủ"

cầu thủ là danh từ trong tiếng Việt. Người tham gia luyện tập hoặc thi đấu trong một môn bóng nào đó. Ví dụ: "Cầu thủ bóng đá là những người thi đấu trong các trận bóng đá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này