cầu toàn

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cầu toàn (Động từ)

Có nghĩa là yêu cầu mọi thứ phải hoàn hảo, không chấp nhận sự thiếu sót nào.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy thường cầu toàn trong công việc, nên mất nhiều thời gian để hoàn thành dự án."
  • 2."Anh ta cầu toàn quá mức, khiến cho mọi người xung quanh cảm thấy áp lực."
  • 3."Khi sửa bài, giáo viên không cầu toàn mà chỉ nhắc nhở học sinh những điểm cần cải thiện."
2
Tính từ

Nghĩa 2: cầu toàn (Tính từ)

Dùng để chỉ tính cách của những người luôn mong muốn mọi thứ phải đạt tiêu chuẩn cao.

Ví dụ (3)
  • 1."Người cầu toàn thường khó hài lòng với những gì họ có."
  • 2."Sự cầu toàn của cô ấy đôi khi gây khó khăn trong việc giao tiếp."
  • 3."Mẹ tôi là một người cầu toàn, bà luôn thích mọi thứ phải được sắp xếp ngăn nắp."

Lưu ý khi sử dụng "cầu toàn"

Lưu ý về động từ

"cầu toàn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"cầu toàn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "cầu toàn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cầu toàn"

cầu toàn là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Có nghĩa là yêu cầu mọi thứ phải hoàn hảo, không chấp nhận sự thiếu sót nào. Ví dụ: "Cô ấy thường cầu toàn trong công việc, nên mất nhiều thời gian để hoàn thành dự án."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này