cầu thân

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cầu thân (Động từ)

Hành động muốn kết thân, tạo mối quan hệ thân thiết với người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Nụ cười cầu thân làm người đối diện cảm thấy thoải mái."
  • 2."Cầu thân với người quyền thế hòng nhờ vả."
  • 3."Anh ấy thường cầu thân với những người mới gặp để mở rộng mối quan hệ."

Lưu ý khi sử dụng "cầu thân"

Lưu ý về động từ

"cầu thân" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cầu thân"

cầu thân là động từ trong tiếng Việt. Hành động muốn kết thân, tạo mối quan hệ thân thiết với người khác. Ví dụ: "Nụ cười cầu thân làm người đối diện cảm thấy thoải mái."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này