cầu thăng bằng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cầu thăng bằng (Danh từ)

Dụng cụ thể dục gồm một cây gỗ dài được gắn cố định vào hai cột, dùng để tập luyện các động tác giữ thăng bằng.

Ví dụ (2)
  • 1."Trẻ em rất thích luyện tập trên cầu thăng bằng để cải thiện khả năng giữ thăng bằng."
  • 2."Hôm qua, chúng tôi đã thấy một buổi biểu diễn thể dục nghệ thuật với cầu thăng bằng rất ấn tượng."

Lưu ý khi sử dụng "cầu thăng bằng"

Lưu ý về danh từ

"cầu thăng bằng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cầu thăng bằng"

cầu thăng bằng là danh từ trong tiếng Việt. Dụng cụ thể dục gồm một cây gỗ dài được gắn cố định vào hai cột, dùng để tập luyện các động tác giữ thăng bằng. Ví dụ: "Trẻ em rất thích luyện tập trên cầu thăng bằng để cải thiện khả năng giữ thăng bằng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này