cầu thang máy

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cầu thang máy (Danh từ)

Thiết bị dùng để di chuyển giữa các tầng trong một tòa nhà.

Ví dụ (2)
  • 1."Chúng ta sẽ sử dụng cầu thang máy để lên tầng cao hơn."
  • 2."Cầu thang máy rất tiện lợi cho những người mang đồ nặng."

Lưu ý khi sử dụng "cầu thang máy"

Lưu ý về danh từ

"cầu thang máy" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cầu thang máy"

cầu thang máy là danh từ trong tiếng Việt. Thiết bị dùng để di chuyển giữa các tầng trong một tòa nhà. Ví dụ: "Chúng ta sẽ sử dụng cầu thang máy để lên tầng cao hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này