câu lưu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: câu lưu (Động từ)

(Từ cũ) Hành động mà cơ quan chức năng bắt giữ, giam giữ một người tại một địa điểm để chờ điều tra hoặc xét xử.

Ví dụ (2)
  • 1."Cảnh sát đã câu lưu nghi phạm để điều tra về vụ án."
  • 2."Nhiều người đã bị câu lưu trong quá trình điều tra diễn ra."

Lưu ý khi sử dụng "câu lưu"

Lưu ý về động từ

"câu lưu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "câu lưu"

câu lưu là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) Hành động mà cơ quan chức năng bắt giữ, giam giữ một người tại một địa điểm để chờ điều tra hoặc xét xử. Ví dụ: "Cảnh sát đã câu lưu nghi phạm để điều tra về vụ án."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này