câu lạc bộ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: câu lạc bộ (Danh từ)

Nhà hoặc tổ chức dùng để tổ chức các hoạt động văn hoá, chính trị, giải trí, thể thao, v.v.

Ví dụ (3)
  • 1."Chơi bóng bàn ở câu lạc bộ."
  • 2."Câu lạc bộ thể thao thường tổ chức giải đấu hàng năm."
  • 3."Tôi tham gia một câu lạc bộ đọc sách để gặp gỡ những người yêu thích văn chương."

Lưu ý khi sử dụng "câu lạc bộ"

Lưu ý về danh từ

"câu lạc bộ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "câu lạc bộ"

câu lạc bộ là danh từ trong tiếng Việt. Nhà hoặc tổ chức dùng để tổ chức các hoạt động văn hoá, chính trị, giải trí, thể thao, v.v. Ví dụ: "Chơi bóng bàn ở câu lạc bộ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này